Ngữ pháp ように言う, ように頼む – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ように言う, ように頼む Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ように言う, ように頼む- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ようにう, ようにむ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ようにう, ように

Cấu trúc ngữ pháp : ように言う, ように頼む

Cách chia :

(Vる/Vない)+ようにう/ように

Ý nghĩa và cách dùng :

Hãy làm V/ Hãy không làm V
Mệnh lệnh gián tiếp. Khác với câu gián tiếp là không phải chuyển đại từ.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

さんににくるようにってください。
Hãy bảo anh Tanaka tới phòng tôi nhé
にはたばこをわないようにわれます。
Tôi bị vợ cấm không được hút thuốc ở nhà

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ようにう, ようにむ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :