Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として

Cấu trúc ngữ pháp : を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として

Cách chia :

Nを 中心に/中心にして/中心にしたN/中心として

Ý nghĩa và cách dùng :

lấy n làm trung tâm/ đặc biệt

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

東京を中心に関東地方は台風の影響で風が強くなっています。
この店はスキー用品を中心としたスポーツ専門店ですỞ vùng kantou lấy Tokyo là trung tâm, vì ảnh hưởng của bão gió đang thổi rất mạnh.
Cửa hàng này đặc biệt chuyên về dụng cụ trượt tuyết.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp を中心に, 中心にして, 中心にした, 中心として. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: