Ngữ pháp 一方, 一方で – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 一方, 一方で Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 一方, 一方で- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp 一方, 一方で. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp 一方, 一方で

Cấu trúc ngữ pháp : 一方, 一方で

Cách chia :

Nである/ A/ A(bỏな)である/ Vる+一方(で)

Ý nghĩa và cách dùng :

nhưng
Ngược lại

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この布は水に強い一方、熱に弱い。
このあたりは、静かな一方、不便である。Vải này chống nước mạnh nhưng chống nhiệt thì yếu.
Vùng này yên tĩnh nhưng bất tiện.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp 一方, 一方で. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: