Ngữ pháp 気味 / ぎみ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 気味 / ぎみ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 気味 / ぎみ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp 気味 / ぎみ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp 気味 / ぎみ

Cấu trúc ngữ pháp : 気味 / ぎみ

Cách chia :

V ( bỏます) → V 気味(ぎみ)N気味

Ý nghĩa và cách dùng :

có vẻ, có triệu chứng (thường mang nghĩa xấu)
Ít thấy trong văn nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

残業続きで疲れ気味だ。
新入社員は緊張気味の顔をしていた。Tôi cảm thấy mệt mệt vì sự tiếp tục làm thêm giờ.
Nhân viên mới vào công ty có vẻ căng thẳng.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp 気味 / ぎみ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: