Ngữ pháp 要するに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 要するに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 要するに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp するに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp するに

Cấu trúc ngữ pháp : 要するに

Cách chia :

A。するに A’

Ý nghĩa và cách dùng :

Tóm lại
Tóm tắt những ý đã được trình bày

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

けした。するに、のチームとがあったということだ。
しなかった。するに才がなかったということだ。Chúng ta đã thua 1 trận thảm. Tóm lại là có sự chênh lệch về sức mạnh với đội bạn
Anh ta không lần nào được nhận thưởng. Tóm lại là anh ta không có tài năng gì

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp するに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :