Ngữ pháp 限り, 限りでは – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 限り, 限りでは – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp 限り, 限りでは - Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp 限り, 限りでは. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc Ngữ pháp 限り, 限りでは

Cấu trúc ngữ pháp : 限り(では)

Cách chia :

Vる/Vた/Vている + 限り(では)

Ý nghĩa và cách dùng :

trong phạm vi, theo như

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

私の調べた限りでは、こういう研究はだれもしていない。trong phạm vi điều tra của tôi, nghiên cứu như thế này không ai biết đến.

限り

Cách chia :

Động từ thể từ điển + 限り

V-て + いる限り

Vnai + 限り

N + である限り

Ý nghĩa :
chừng nào mà , nếu, trong giới hạn

Ví dụ :

日本にいる限り、日本語は必要だ。
にっぽんにいるかぎり、にほんごはひつようだ。
chừng nào mà còn ở Nhật thì bạn sẽ cần đến tiếng nhật.

悪い生活習慣を改めない限り、健康にはなれない。
わるいせいかつしゅうかんをあらためないかぎり、けんこうにはなれない。
Nếu không thay đổi thói quen sinh hoạt xấu thì bạn sẽ không khỏe mạnh được.”

Trên đây là nội dung bài viết :Ngữ pháp 限り, 限りでは. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: