Ngữ pháp V切る, V切れる – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp V切る, V切れる Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp V切る, V切れる- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp V切る, V切れる. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp V切る, V切れる

Cấu trúc ngữ pháp : V切る, V切れる

Cách chia :

V ( bỏます) → V切る/ V切れる

Ý nghĩa và cách dùng :

làm ~ xong/ làm hết, hoàn thành 1 việc gì đó

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

この小説は面白くて、1日で読み切った。
彼は疲れ切った顔をしている。Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị, tôi đã đọc xong trong 1 ngày.
Anh ấy trông hoàn toàn mệt mỏi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp V切る, V切れる. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: