上 : Thượng.

Onyomi : じょう.

Kunyomi : うえ / あ-がる / あ-げる / のぼ-る / ~かみ.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 上
Đây là phía trên
Những từ thường gặp :

上る (あがる) : tăng lên

上げる (あげる) : cho

上る (のぼる) : leo (núi)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :