了 : LIỄU.

Onyomi : りょう.

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

了(しゅうりょう:sự kết thúc)

了(しゅうりょう):sự hoàn thành, sự kết thúc ( khóa học)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :