付 : PHÓ.

Onyomi : ふ.

Kunyomi : つ.

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 付
Gắn gì đó vào 1 người
Những từ thường gặp :

(ふきん):gần kề

付 (うけつけ): sự tiếp thu, quầy tiếp tân

~付き(つき): với

~付(ひつき): sự ghi ngày tháng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :