備 : BỊ

Onyomi : び

Kunyomi : そな

Những từ thường gặp> :

備品(びひん):thiết bị
備える(そなえる):chuẩn bị
備え付け(そなえつけ): lắp ráp đồ đạc

Facebook Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

error: Content is protected !!