Kanji 働

Âm Hán Việt : Động

Onyomi : どう .

Kunyomi : はたら / ばたら .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 働
Người di chuyển và làm việc
Những từ thường gặp có chữ Kanji 働 :

働く(はたらく): Làm việc

働き(ともばたらき):Cả 2 vọ chồng đều đi làm

働き(はたらきもの): Người lao động chăm chỉ

労働(ろうどう): Lao động

労働(ろうどうしゃ):Người lao động

労働(ろうどうくみあい):Công đoàn

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 働 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :