凍 : ĐỐNG.

Onyomi : とう.

Kunyomi : こお、こご.

Những từ thường gặp :

凍(れいとう):sự làm lạnh, sự làm đông lạnh

凍る(こおる): đặc, đóng băng

凍える(こごえる):lạnh cóng, đóng băng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :