切 : Thiết.

Onyomi : せつ.

Kunyomi : き-る / き-り / き-れる / きれ.

Những từ thường gặp :

切る(きる):cắt

切(たいせつ):quan trọng

り切れ(うりきれ):bán hết

切(しんせつ):tốt bụng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :