厚 : HẬU

Onyomi : こう

Kunyomi : あつ

Những từ thường gặp :

労働省(こうせいろうどうしょう):bộ lao động phúc lợi công cộng

厚い(あつい):dày

厚かましい(あつかましい):mặt dày

(あつで):dày, đồ dày(dùng cho các vật : giấy, vải, đồ gốm…)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :