Kanji 士

Âm Hán Việt : Sĩ

Onyomi : し .

Kunyomi :

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 士
11 chiến binh samurai
Những từ thường gặp có chữ Kanji 働 :

武士(ぶし): Võ sĩ

博士(はくし):Tiến sĩ

士(しゅうし):Thạc sĩ

弁護士(べんごし):Luật sư

紳士(しんし):Quý ông

士(しょうぼうし):Lính cứu hỏa

士(かいけいし): Kế toán

士(ぜいりし):Chuyên gia về thuế

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 士 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :