Học : 学.

Onyomi : がく, がっ.

Kunyomi : まな.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ 学
Em bé học dưới trường có 3 cửa sổ

Các từ thường gặp:

(がくせい gakusei ):   Học sinh, Sinh viên

学(だいがく daigaku):         Đại học

(がっこう gakkou):         Trường học

(がくぶ gakubu ):            Khoa, Ngành học

(がくしゅう gakushuu ):        Sự học tập

(がくしゃ gakusha ):          Học giả, Nhà bác học

学(ぶんがく bungaku ):         Văn học

学ぶ(まなぶ manabu):            Học

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :