Kanji : 容

Âm Hán Việt của chữ 容 : DUNG

Cách đọc chữ 容 :

Onyomi : よう

Kunyomi :

Cấp độ :

Cách Nhớ chữ 容 :

Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 容 :

容(ないよう):nội dung

容(びよう):vẻ đẹp, dung nhan

(ようき):đồ đựng

Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 容 :

Nguồn tham khảo : wiki

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 容 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

Câu hỏi - góp ý :

error: