容 : DUNG

Onyomi : よう

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

容(ないよう):nội dung

容(びよう):vẻ đẹp, dung nhan

(ようき):đồ đựng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :