心 : Tâm.

Onyomi : しん.

Kunyomi : こころ.みる ため.す.

Những từ thường gặp :

心(こころ):tâm, tấm lòng

心(かんしん):quan tâm

心臓(しんぞう):trái tim (sinh học)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :