拝 : BÁI

Onyomi : はい

Kunyomi : おが

Những từ thường gặp> :

(はいけん):bái kiến, nhìn (kính ngữ)
(さんばいしゃ):người thăm viếng
(はいしゃく):mượn
拝む(おがむ):lạy

Câu hỏi - góp ý :