末 : Mạt.

Onyomi : マツ,バツ.

Kunyomi : すえ.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 末, 宅, 祭
1 cái cây (木) tại lúc cuối đời

Các từ thường gặp:

末 (しゅうまつ) : cuối tuần

末 (げつまつ) : cuối tháng

末 (ねんまつ) : cuối năm

末 (すえ) : cuối

末っ (すえっこ) : con út

(きまつしけん) : thi cuối kỳ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :