« Back to Glossary Index

Lai : 来.

Onyomi : らい.

Kunyomi : く、き、こ、きた.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 来
Khi tháng 10 tới là có thể thu hoạch lúa 十月が来ると米が収穫できる(じゅうがつがくうるとこめがしゅうかくできる)

Các từ thường gặp :

来る(くる):Đến, tới

来ます(きます):Đến, tới

来ない(こない):Không đến

来年(らいねん):Năm sau

来週(らいしゅう):Tuần tới, tuần sau

将来(しょうらい):Tương lai

来学期(らいがっき):Học kì tới, học kì sau

来る(きたる):Tới, đến

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: