横 : Hoành.

Onyomi : オオ.

Kunyomi : よこ.

Cách Nhớ : 

cách nhớ chữ Kanji 横
Bọn trẻ đang chơi bên trong một cái hộp bên cạnh một cái cây (木)

Các từ thường gặp:

横 よこ bên cạnh

る よこぎる cắt ngang qua

おうだんほどう đường đi cho người đi bộ sang đường

する おうだんする băng qua (đường)

横綱 よこづな Dây chão ngang hông (võ sí Sumo đeo)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :