満 : MÃN

Onyomi : まん

Kunyomi : み

Những từ thường gặp> :

満(みまん):không đầy, không đủ
(まんぞく):đủ
(まんいん):sự đông người
満ちる(みちる):chín chắn, đầy, thoả mãn

Câu hỏi - góp ý :