焼 : THIÊU.

Onyomi : しょう.

Kunyomi : や.

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 焼
Đốt 30 bó đũa
Những từ thường gặp :

焼(ねんしょう):thiêu cháy

焼く(やく):nướng

焼ける(やける):bị cháy

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :