的 : Đích

Onyomi : テキ

Kunyomi : まと

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 的
Nó là cái đích màu trắng (白)

Các từ thường gặp:

的 (もくてき) : mục đích

的 (みんしゅてき) : dân chủ

的 (しゃかいてき) : xã hội

的 (こくさいてき) : quốc tế

的 (せっきょくてき) : tích cực

的 (しょうきょくてき) : thụ động

比較的 (ひかくてき) : tương đối

的 (まと) : mục tiêu

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :