« Back to Glossary Index

相 : Tương, Tướng

Onyomi : ソオ, ショオ

Kunyomi : あい

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 相
Đặt đôi mắt của bạn (目) trên cây (木). Cái cây và bạn đang đối mặt với nhau

Các từ thường gặp:

相談する (そうだんする) : trao đổi

相手 (あいて) : đối phương

首相 (しゅしょう) : thủ tướng

相当 (そうとう) : tương đối

相違 (そうい) : khác nhau

相続 (そうぞく) : kế tục, thừ kế

相変わらず (あいかわらず) : như thường lệ

相撲 (すまい) : vật sumo

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: