立 : Lập.

Onyomi : りつ.

Kunyomi : た-つ / た-てる.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 立
Người đang đứng
Những từ thường gặp :

立(こうりつ):công lập

立つ(たつ):đứng

立(こくりつ):quốc lập, quốc khánh

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :