置 : TRÍ

Onyomi : ち

Kunyomi : お

Những từ thường gặp> :

置(いち):vị trí
置く(おく):đặt, để
置(そうち):thiết bị, lắp đặt
置(ものおき):phòng kho

Câu hỏi - góp ý :