虫 : TRÙNG

Onyomi : ちゅう

Kunyomi : むし

Cấp độ : Kanji N3.

Cách nhớ : 

124 Mushi
Hình con bọ
Những từ thường gặp :

虫剤(ぼうちゅうざい):

虫(むし):côn trùng

虫剤(さっちゅうざい):tiêu trùng

(むしば):răng sâu

[jpshare]
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục

Câu hỏi - góp ý :

error: