Kanji 認

Âm Hán Việt của chữ 認 : NHẬN

Cách đọc chữ 認

Onyomi : にん

Kunyomi : みと

Cấp độ :

Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 認 :

認(かくにん) :Xác nhận

承認(ショウニン) : thừa nhận

是認(ゼニン) : tán thành

認識(ニンシキ) :nhận thức

否認(ヒニン) : phủ nhận

(ニンカ) : phê chuẩn

認証(ニンショウ) : chứng nhận

(にんてい) : Chứng nhận

認(ツイニン) : thừa nhận, chứng nhận sự việc ở quá khứ

1 số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 認 :

認影 (めいとうにんえい) : mê đầu nhận ảnh. Bỏ qua cái chân quý thực sự, mà cứ đi tìm cái bóng của nó

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 認 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :