量 : LƯỢNG.

Onyomi : りょう.

Kunyomi : はか.

Những từ thường gặp :

量(おんりょう):âm lượng

量(ふうりょう):lưu lượng gió

量(ぶんりょう):đo (độ dài, cân nặng…)

量(りょう):lượng

量(ぞうりょう):tăng về lượng

量(すうりょう):số lượng

量(げんりょう):giảm về lương

量(すうりょう):số lượng

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :