開 : Khai.

Onyomi : かい.

Kunyomi : ひら-く / ひら-き/ ひら-ける/ あ-く.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 開
Hai người đứng mở cửa
Những từ thường gặp :

開く(ひらく):mở ra, khai lập

(かいはつ):sáng lập (doanh nghiệp)

(かいぎょう):khởi nghiệp

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :