険 : Hiểm.

Onyomi : ケン.

Kunyomi : けわ_しい.

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 険
Một người (人) đang nhìn 1 ngọn núi dốc đứng

Các từ thường gặp:

険 (きけん) : nguy hiểm

険しい (けわしいやま) : một ngọn núi dốc đứng

冒険 (ぼうけん) : phiêu lưu

険 (ほけん) : bảo hiểm

な (けんあくな) : cực xấu

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :