Kanji 険

Âm Hán Việt của chữ 険 : Hiểm.

Cách đọc chữ 険 :

Onyomi : ケン.

Kunyomi : けわ_しい.

Cấp độ :

Cách Nhớ chữ 険 :
Hình ảnh chữ Kanji 険
Một người (人) đang nhìn 1 ngọn núi dốc đứng
Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 険 :

険 (きけん) : nguy hiểm

険しい (けわしいやま) : một ngọn núi dốc đứng

冒険 (ぼうけん) : phiêu lưu

険 (ほけん) : bảo hiểm

な (けんあくな) : cực xấu

(ケンアク) : hiểm ác

険阻(ケンソ) : nguy hiểm

険(ほけん) : Bảo hiểm

冒険(ボウケン) : mạo hiểm

Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 険 :

夷険 (いけんいっせつ) : giữ vững lòng tin dù trong hoàn cảnh nào

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 険 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :