Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78
Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78. Mời các bạn tiếp tục học 10 từ vựng N3 tiếp theo theo sách mimi kara oboeru.

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78

771. そろう – : đầy đủ, thống nhất

Ví dụ :

がそろったらしましょう
mọi người đã tới đủ rồi cùng xuất phát nào

カーテンとカーペットのがそろっている
màu của rèm cửa và tham trải nhà đồng đều nhau

みんなのがなかなかそろわない
ý kiến của mọi người mãi vẫn không thống nhất

772. そろえる – : thu thập, làm cho thống nhất

Ví dụ :

マージャンをするため、メンバーをそろえた
sắp xếp người để chơi mạt chược

カーテンとカーペットのをそろえる
thống nhất (chọn cùng màu) màu của rèm cửa và thảm trải nhà

脱いだつくはそろえておくのがエチケットだ
cởi giầy rồi sắp xêp lại cho đều là một phép lịch sự

773. まとまる – : thống nhất, thu về 1 mối

Ví dụ :

って、やっとクラスのがまとまった
3 tiếng đồng hồ nói chuyện, cuối cùng ý kiến của lớp cũng thu thập được

あしたスピーチをしなければならないのに、なかなかえがまとまらない
ngày mai phải phát biểu rồi mà mãi vẫn chưa tập hợp được ý tưởng

774. まとめる – : thu thập, tổng hợp

Ví dụ :

しのに、いらなくなったものをまとめててた
trước khi chuyển nhà, tôi đã thu thập những đồ không cần nữa và vứt đi

えをまとめておく
trước khi nới chuyện nên tổng hợp các ý tưởng

までに論をまとめなければならない
trước tháng sau phải hoàn thành luận văn

775. 付く – つく : kèm theo, bám dính

Ví dụ :

けがをしてシャツにがつぃた
bị thương nên máu dính lên áo sơ mi

ウオーキングをしたらがついた
Ngày nào cũng đi bộ thì sẽ tích lũy được thể lực

このおかしにはおまけがついている
loại kẹo này đang giảm giá

このスープにはがついていない
súp này vẫn chưa có vị gì cả

776. 付ける – つける : bám lên, thêm vào

Ví dụ :

パンにジャムをつける
phết mứt kẹo vào bánh mỳ

ていろいろな識をにつけた
đến Nhật tôi đã tích lũy cho bản thân được nhiều kiến thức

ができないには訳をつけます
trang bị thông dịch cho những người không hiểu tiếng Anh

でスープにをつける
Thêm muối vào canh súp

777. たまる – : dồn lại, đọng lại

Ví dụ :

がたまる
tiền được tích lại

778. ためる – : tiết kiệm, tích lũy

Ví dụ :

ストレスをためる
tích tụ căng thẳng

宿をためてしまい、みのにまとめてやった
gom bài tập lại rồi ngày nghỉ cuối cùng giải quyết hết

779. 混じる/ 交じる – まじる : được hòa trộn

Ví dụ :

じってサッカーをしている
nam và nữ lẫn lộn cùng đá bóng

は、じってかなかった
trước khi bài phát biểu tốt nghiệp, bất an trộn lẫn kì vọng nên tôi đã không bình tĩnh được

780. 混ざる/ 交ぜる – まざる : được trộn, được hòa lẫn

Ví dụ :

ざってサッカーを
đá bóng nam nữ lẫn lộn

ざっていないと、おいしいケーキはできない
nếu không trộn lẫn nguyên liệu kĩ thì sẽ không làm được bánh ngon

Trên đây là 10 Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 78. Mời các bạn tiếp tục học bài tiếp theo tại đây : bài 79. Hoặc xem các bài khác trong nhóm bài : từ vựng N3 sách mimi kara oboeru nihongo.

Ngoài ra các bạn có thể ôn nhanh list từ vựng N3 sách mimi tại đây : ôn nhanh từ vựng mimi kara oboeru

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :