Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332

性質

Cách đọc : せいしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : nature, property
Ý nghĩa tiếng Việt : tính chất, tính khí
Ví dụ :
この(いぬ)は穏やか(おだやか)な(せいしつ)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con cho này tính khí hiền hoà

必死

Cách đọc : ひっし
Ý nghĩa tiếng Anh : desperate
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết tâm
Ví dụ :
たち(がくせいたち)は(じゅぎょう)についていくのに(ひっし)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Học sinh đang quyết tâm để đi học

神経

Cách đọc : しんけい
Ý nghĩa tiếng Anh : nerves
Ý nghĩa tiếng Việt : thần kinh
Ví dụ :
彼(かれ)は(しんけい)がかい(こまかい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy thần kinh hơi yếu nhỉ

意義

Cách đọc : いぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : meaning, significance
Ý nghĩa tiếng Việt : ý nghĩa
Ví dụ :
この(じぎょう)にはきな(おおきな)(いぎ)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự nghiệp này có một ý nghĩa lớn

延長

Cách đọc : えんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : extension, prolongation
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo dài
Ví dụ :
(こっかい)の(かいき)が(えんちょう)されたわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Kỳhọp của quốc hộc đã được kéo dài ra

観客

Cách đọc : かんきゃく
Ý nghĩa tiếng Anh : audience, spectator
Ý nghĩa tiếng Việt : quan khách
Ví dụ :
(かんきゃく)は興奮(こうふん)していたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Quan khách đã phấn khích lên

深刻

Cách đọc : しんこく
Ý nghĩa tiếng Anh : serious, grave
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêm trọng
Ví dụ :
これは(しんこく)な(もんだい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là 1 vấn đề nghiêm trọng

武器

Cách đọc : ぶき
Ý nghĩa tiếng Anh : weapon, arms
Ý nghĩa tiếng Việt : vũ khí
Ví dụ :
彼ら(かれら)は武(ぶき)をり(とり)、がっ(たちあがっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã tước lấy vũkhí và đứng dậy

方面

Cách đọc : ほうめん
Ý nghĩa tiếng Anh : direction, area
Ý nghĩa tiếng Việt : theo hướng, vùng
Ví dụ :
沖縄(おきなわ)(ほうめん)におかけ(おでかけ)の(ほう)は(たいふう)にご(ごちゅうい)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Những ai đi về phía Okinawa xin hãy chú ý bão

直前

Cách đọc : ちょくぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : just before, immediately prior
Ý nghĩa tiếng Việt : ngay trước khi
Ví dụ :
彼(かれ)は(りょこう)の(ちょくぜん)に(ねつ)が(で)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngay trước khi đi du lịch thì anh ấy bị sốt

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 332.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :