Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392

痛む

Cách đọc : いたむ
Ý nghĩa tiếng Anh : feel pain, hurt
Ý nghĩa tiếng Việt : đau, đau đớn
Ví dụ :
(むしば)がずきずきみ(いたみ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
cái răng sâu của tôi đau rưng rức

頭痛

Cách đọc : ずつう
Ý nghĩa tiếng Anh : headache
Ý nghĩa tiếng Việt : đau đầu
Ví dụ :
(きょう)は頭(ずつう)がします。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi bị đau đầu

Cách đọc : くちびる
Ý nghĩa tiếng Anh : lip
Ý nghĩa tiếng Việt : môi
Ví dụ :
く(さむく)て唇(くちびる)がく(あおく)なってしまった。
Ý nghĩa ví dụ :
vì trời lạnh mà môi thâm tím lại

通路

Cách đọc : つうろ
Ý nghĩa tiếng Anh : pathway, aisle
Ý nghĩa tiếng Việt : lối đi
Ví dụ :
(つうろ)の(みぎがわ)にトイレがありますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
phía bên phải lối đi có nhà vệ sinh đó

食物

Cách đọc : しょくもつ
Ý nghĩa tiếng Anh : food (mainly in writing)
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ ăn
Ví dụ :
(にんげん)にとって(みず)は(しょくもつ)より(たいせつ)なの。
Ý nghĩa ví dụ :
đối với con người thì nước uống quang trọng hơn là đồ ăn

体操

Cách đọc : たいそう
Ý nghĩa tiếng Anh : gymnastics, physical exercise
Ý nghĩa tiếng Việt : thể dục
Ví dụ :
(あに)は(たいそう)の(せんしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh trai tôi là vận động viên thể dục

社説

Cách đọc : しゃせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : editorial
Ý nghĩa tiếng Việt : bài xã luận
Ví dụ :
この(しんぶん)の(しゃせつ)はい(おもしろい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
bài xã luận của tờ báo này hay nhi

Cách đọc : め
Ý nghĩa tiếng Anh : bud, sprout
Ý nghĩa tiếng Việt : mầm
Ví dụ :
チューリップの芽(め)が(で)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
mầm hoa tulip đã nảy ra rồi

火山

Cách đọc : かざん
Ý nghĩa tiếng Anh : volcano
Ý nghĩa tiếng Việt : núi lửa
Ví dụ :
(きのう)(かざん)が爆(ばくはつ)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm qua núi lửa đã phun trào đấy

冷凍

Cách đọc : れいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : freeze, frozen
Ý nghĩa tiếng Việt : sự làm lạnh, bảo quản lạnh
Ví dụ :
っ(のこっ)たカレーを(れいとう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã làm đông lạnh chỗ cari còn lại

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 392.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :