Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408

見本

Cách đọc : みほん
Ý nghĩa tiếng Anh : sample, model
Ý nghĩa tiếng Việt : vật mẫu
Ví dụ :
見本(みほん)はこちらにございます。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy để vật mẫu ở hướng này.

葬式

Cách đọc : そうしき
Ý nghĩa tiếng Anh : funeral
Ý nghĩa tiếng Việt : đám tang
Ví dụ :
彼(かれ)の葬式(そうしき)は明日(あした)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai đám tang của anh ấy sẽ diễn ra.

列島

Cách đọc : れっとう
Ý nghĩa tiếng Anh : archipelago
Ý nghĩa tiếng Việt : quần đảo
Ví dụ :
日本(にっぽん)は列島(れっとう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật Bản là một quần đảo.

省く

Cách đọc : はぶく
Ý nghĩa tiếng Anh : omit
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ qua, lược bớt
Ví dụ :
時間(じかん)がないので詳細(しょうさい)は省き(はぶき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì thời gian có hạn nên tôi sẽ lược bỏ một số chi tiết.

垂直

Cách đọc : すいちょく
Ý nghĩa tiếng Anh : vertical, perpendicular
Ý nghĩa tiếng Việt : phương thẳng đứng
Ví dụ :
彼ら(かれら)は垂直(すいちょく)のがけを登り(のぼり)始め(はじめ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ bắt đầu leo lên vách đá dốc đứng.

暴れる

Cách đọc : あばれる
Ý nghĩa tiếng Anh : act violently, rage about
Ý nghĩa tiếng Việt : sự nổi giận, xung lên
Ví dụ :
彼(かれ)は悪酔い(わるよい)して暴れ(あばれ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy say rượu rồi nổi xung lên

Cách đọc : とうげ
Ý nghĩa tiếng Anh : mountain pass, ridge
Ý nghĩa tiếng Việt : con đèo
Ví dụ :
この峠(とうげ)を越える(こえる)と村(むら)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Vượt qua con đèo này sẽ có một ngôi làng xuất hiện.

ヨット

Cách đọc : ヨット
Ý nghĩa tiếng Anh : sailboat, yacht
Ý nghĩa tiếng Việt : thuyền buồm nhỏ
Ví dụ :
ヨットでクルージングを楽しみ(たのしみ)ましたわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thưởng thức chuyến đi bằng thuyền nhỏ

厳重

Cách đọc : げんじゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : strictness, severity
Ý nghĩa tiếng Việt : nghiêm khắc
Ví dụ :
上司(じょうし)から厳重(げんじゅう)に注意(ちゅうい)されまし た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bị ông chủ nhắc nhở rất nghiêm khắc.

税関

Cách đọc : ぜいかん
Ý nghĩa tiếng Anh : customs office
Ý nghĩa tiếng Việt : hải quan
Ví dụ :
毛皮(けがわ)を税関(ぜいかん)で没収(ぼっしゅう)されたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Lông thú đã bị hải quan tịch thu lại.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 408.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :