Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436

くず

Cách đọc : くず
Ý nghĩa tiếng Anh : waste, scrap
Ý nghĩa tiếng Việt : mẩu vụn
Ví dụ :
彼(かれ)の背(せびろ)にくず(いとくず)がついているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên lưng anh ấy có dính vụn chỉ đó

白髪

Cách đọc : しらが
Ý nghĩa tiếng Anh : white hair, gray hair
Ý nghĩa tiếng Việt : tóc bạc
Ví dụ :
(そふ)は(しらが)がない(すくない)ほうです。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông tôi là người có ít tóc bạc

日用品

Cách đọc : にちようひん
Ý nghĩa tiếng Anh : groceries, daily necessities
Ý nghĩa tiếng Việt : nhu yếu phẩm hàng ngày
Ví dụ :
(きょう)は(にちようひん)の(かいもの)をした。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tôi đã đi mua sắm nhu yếu phẩm hằng ngày.

裏口

Cách đọc : うらぐち
Ý nghĩa tiếng Anh : back door
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa sau
Ví dụ :
(うらぐち)へお回り(まわり)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đi vòng ra cửa sau nhé

断水

Cách đọc : だんすい
Ý nghĩa tiếng Anh : water stoppage
Ý nghĩa tiếng Việt : cắt nước
Ví dụ :
(じしん)のために1(しゅうかん)、(だんすい)した の。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì trận động đất nên đã bị cắt nước một tuần.

迷信

Cách đọc : めいしん
Ý nghĩa tiếng Anh : superstition
Ý nghĩa tiếng Việt : mê tín
Ví dụ :
(むら)のたち(ひとたち)は(めいしん)をじ(しんじ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân làng rất tin vào mê tín dị đoan.

あちらこちら

Cách đọc : あちらこちら
Ý nghĩa tiếng Anh : all over, everywhere
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi này nơi kia
Ví dụ :
あちらこちらで(こうよう)がきれいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Khắp đó đây lá mùa thu đang vào độ đẹp nhỉ.

衣食住

Cách đọc : いしょくじゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : clothing and food and housing
Ý nghĩa tiếng Việt : nhu cầu sinh hoạt thiết yếu (ăn, mặc, ở)
Ví dụ :
(とち)によって(いしょくじゅう)は(へんか)する。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhu cầu sinh hoạt thiết yếu mỗi nơi mỗi khác.

今にも

Cách đọc : いまにも
Ý nghĩa tiếng Anh : at any moment
Ý nghĩa tiếng Việt : bất kì lúc nào
Ví dụ :
(いま)にもり(あめがふり)そうですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Có vẻ sẽ mưa bất cứ lúc nào đấy nhỉ.

透き通る

Cách đọc : すきとおる
Ý nghĩa tiếng Anh : become transparent, become clear
Ý nghĩa tiếng Việt : trong vắt, trong suốt
Ví dụ :
(みずうみ)の(みず)は透きっ(すきとおっ)ていたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước hồ trong vắt này!

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 436.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :