Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441

不通

Cách đọc : ふつう
Ý nghĩa tiếng Anh : interruption of service
Ý nghĩa tiếng Việt : không thông, bị tắc
Ví dụ :
今朝(けさ)、停電(ていでん)で電車(でんしゃ)が不通(ふつう)になったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sáng nay mất điện nên tuyến tàu điện đã bị tắc nghẽn.

待ち合わせる

Cách đọc : まちあわせる
Ý nghĩa tiếng Anh : meet by appointment
Ý nghĩa tiếng Việt : gặp nhau theo kế hoạch
Ví dụ :
彼(かれ)と新宿(しんじゅく)で待ち合わせ(まちあわせ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi và anh ấy đã gặp nhau ở Shinjuku theo kế hoạch.

三日月

Cách đọc : みかづき
Ý nghĩa tiếng Anh : crescent moon
Ý nghĩa tiếng Việt : trăng non, trăng lưỡi liềm
Ví dụ :
(そら)に三日月(みかづき)が見え(みえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có thể nhìn thấy trăng non trên trời.

偶数

Cách đọc : ぐうすう
Ý nghĩa tiếng Anh : even number
Ý nghĩa tiếng Việt : số chẵn
Ví dụ :
偶数(ぐうすう)は2で割り切れ(わりきれ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Số chẵn là số chia hết cho 2.

利口

Cách đọc : りこう
Ý nghĩa tiếng Anh : clever, smart
Ý nghĩa tiếng Việt : lanh lợi, mồm mép
Ví dụ :
あの犬(いぬ)はとても利口(りこう)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đó là một con chó rất lanh lợi nhỉ.

座布団

Cách đọc : ざぶとん
Ý nghĩa tiếng Anh : cushion
Ý nghĩa tiếng Việt : đệm ngồi
Ví dụ :
この座布団(ざぶとん)は座り心地(すわりごこち)がいいね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái đệm này ngồi thoải mái nhỉ.

失恋

Cách đọc : しつれん
Ý nghĩa tiếng Anh : broken heart
Ý nghĩa tiếng Việt : thất tình
Ví dụ :
彼(かれ)は最近(さいきん)、失恋(しつれん)したらしいの。
Ý nghĩa ví dụ :
Dạo này có vẻ như anh ta thất tình.

水平線

Cách đọc : すいへいせん
Ý nghĩa tiếng Anh : horizon where the sky meets the ocean
Ý nghĩa tiếng Việt : đường chân trời
Ví dụ :
水平線(すいへいせん)に太陽(たいよう)が沈ん(しずん)でいった。
Ý nghĩa ví dụ :
Mặt trời đang lặn dần về phía đường chân trời.

直通

Cách đọc : ちょくつう
Ý nghĩa tiếng Anh : direct link
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đi thẳng, đường link trực tiếp
Ví dụ :
これは私(わたし)の直通(ちょくつう)の電話(でんわ)番号(ばんごう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là số điện thoại trực tiếp của tôi.

伝染

Cách đọc : でんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : contagion, infection
Ý nghĩa tiếng Việt : truyền nhiễm
Ví dụ :
その国(くに)ではコレラの伝染(でんせん)がまん延(まんえん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đất nước đó đang có dịch tả hoành hành.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 441.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :