Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448

やたらに

Cách đọc : やたらに
Ý nghĩa tiếng Anh : frequently, persistently
Ý nghĩa tiếng Việt : liên tục
Ví dụ :
彼(かれ)はやたらにしかけ(はなしかけ)てきた。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cứ nói chuyện với tôi liên tục.

委員会

Cách đọc : いいんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : committee
Ý nghĩa tiếng Việt : hội đồng, ủy ban
Ví dụ :
(あした)、(いいんかい)がか(ひらか)れます。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngày mai, hội đồng ủy ban sẽ được mở.

デモ

Cách đọc : デモ
Ý nghĩa tiếng Anh : demonstration
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc biểu tình
Ví dụ :
(かのじょ)はデモに(さんか)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã tham gia cuộc biểu tình đấy.

一般に

Cách đọc : いっぱんに
Ý nghĩa tiếng Anh : generally, in general
Ý nghĩa tiếng Việt : nói chung, nhìn chung
Ví dụ :
(いっぱん)に(ろうじん)はき(はやおき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nói chung thì người già ngủ dậy rất sớm.

一斉に

Cách đọc : いっせいに
Ý nghĩa tiếng Anh : all together, all at once
Ý nghĩa tiếng Việt : cùng một lúc, đồng loạt
Ví dụ :
彼ら(かれら)は斉に(いっせいに)拍(はくしゅ)したね。
Ý nghĩa ví dụ :
Họ đồng loạt vỗ tay cùng một lúc.

典型的

Cách đọc : てんけいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : typical
Ý nghĩa tiếng Việt : điển hình
Ví dụ :
(かのじょ)は典(てんけいてき)なイタリア(いたりあじん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là mẫu người Italia điển hình.

住宅地

Cách đọc : じゅうたくち
Ý nghĩa tiếng Anh : residential district
Ý nghĩa tiếng Việt : khu dân cư
Ví dụ :
その(じゅうたくち)は便(べんり)な所(ばしょ)にある ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Khu dân cư đó có địa điểm thuận lợi nhỉ.

出版社

Cách đọc : しゅっぱんしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : publishing company, publisher
Ý nghĩa tiếng Việt : công ty xuất bản
Ví dụ :
(かのじょ)は(しゅっぱんしゃ)で働い(はたらい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang làm cho công ty xuất bản.

ため息

Cách đọc : ためいき
Ý nghĩa tiếng Anh : sigh
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng thở dài
Ví dụ :
(はは)はため(ためいき)をついたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ đã thở dài một cái.

電卓

Cách đọc : でんたく
Ý nghĩa tiếng Anh : calculator
Ý nghĩa tiếng Việt : máy tính
Ví dụ :
この卓(でんたく)はポケットにり(はいり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bỏ cái máy tính này vào túi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 448.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :