Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452

レクリエーション

Cách đọc : レクリエーション
Ý nghĩa tiếng Anh : recreation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự vui chơi, giải trí
Ví dụ :
(ちょうないかい)のレクリエーションに(さんか)した の。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã tham gia vui chơi ở hội chợ của khu phố.

ろうそく

Cách đọc : ろうそく
Ý nghĩa tiếng Anh : candle
Ý nghĩa tiếng Việt : cây nến
Ví dụ :
バースデーケーキにろうそくをて(たて)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cắm nến trên bánh sinh nhật.

生き生きと

Cách đọc : いきいきと
Ý nghĩa tiếng Anh : lively, vigorously
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh động sống động, tràn đầy sinh lực
Ví dụ :
たち(こどもたち)がきと(いきいきと)ん(あそん)でいるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ chạy nhảy vui chơi trông tràn đầy sức sống nhỉ.

速達便

Cách đọc : そくたつびん
Ý nghĩa tiếng Anh : special delivery mail, express mail
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển phát nhanh
Ví dụ :
便(そくたつびん)なら(あした)の(ごぜんちゅう)にき(とどき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu gửi chuyển phát nhanh thì hàng sẽ đến trước trưa mai.

必死に

Cách đọc : ひっしに
Ý nghĩa tiếng Anh : desperately
Ý nghĩa tiếng Việt : quyết tâm, liều lĩnh
Ví dụ :
(ひっし)に(たんご)を(あんき)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã quyết tâm nhớ hết từ vựng đấy.

上がる

Cách đọc : あがる
Ý nghĩa tiếng Anh : eat, drink (honorific)
Ý nghĩa tiếng Việt : ăn, uống (kính ngữ củaべる、む)
Ví dụ :
め(さめ)ないうちにどうぞおがり(あがり)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy ăn khi đồ ăn còn lạnh ạ

荒い

Cách đọc : あらい
Ý nghĩa tiếng Anh : harsh, rough
Ý nghĩa tiếng Việt : hoang dại, thô bạo
Ví dụ :
うちの(いぬ)は(き)が荒い(あらい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Con chó nhà tôi rất hung bạo.

注ぐ

Cách đọc : そそぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : pour into (liquid)
Ý nghĩa tiếng Việt : rót ,đổ vào
Ví dụ :
みんなのグラスにジュースをい(つい)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã rót nước hoa quả vào ly của mọi người đấy.

流行

Cách đọc : りゅうこう
Ý nghĩa tiếng Anh : fashion, trend
Ý nghĩa tiếng Việt : thời trang, xu hướng
Ví dụ :
このスタイルは(ことし)の(りゅうこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Phong cách này là xu hướng của năm nay.

Cách đọc : ひたい
Ý nghĩa tiếng Anh : forehead
Ý nghĩa tiếng Việt : vầng trán
Ví dụ :
(ひたい)に(あせ)をかいたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Mồ hôi nhễ nhại trên trán.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 452.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :