Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461

情けない

Cách đọc : なさけない
Ý nghĩa tiếng Anh : pathetic, pitiful
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng thương, thảm thương
Ví dụ :
こんなこともら(しら)ないとはけない(なさけない)
Ý nghĩa ví dụ :
Điều này mà cũng không biết thì thật là đáng thương

年収

Cách đọc : ねんしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : annual income
Ý nghĩa tiếng Việt : thu nhập trong một năm
Ví dụ :
(ぜいきんのがく)は(ねんしゅう)によってわり(かわり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Số tiền thuế phải nộp tùy thuộc vào thu nhập trong một năm của mỗi người.

のぞく

Cách đọc : のぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : peep, look in
Ý nghĩa tiếng Việt : Nhòm vào trong (nghĩa khác : loại bỏ, ngoại trừ)
Ví dụ :
ドアの隙(すきま)から(なか)をのぞいたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhìn và trong từ khe cửa

持ち主

Cách đọc : もちぬし
Ý nghĩa tiếng Anh : owner
Ý nghĩa tiếng Việt : người chủ, người sở hữu
Ví dụ :
この(じてんしゃ)の(もちぬし)は誰(だれ)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Chủ của chiếc xe đạp này là ai vậy?

同級生

Cách đọc : どうきゅうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : classmate
Ý nghĩa tiếng Việt : bạn học cùng lớp
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(どうきゅうせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi là bạn học cùng lớp.

国道

Cách đọc : こくどう
Ý nghĩa tiếng Anh : national highway
Ý nghĩa tiếng Việt : đường quốc lộ
Ví dụ :
この(みち)をまっすぐ進む(すすむ)と(こくどう)に(で)ま す。
Ý nghĩa ví dụ :
Cứ tiếp tục đi thẳng theo con đường này là ra đến đường quốc lộ.

当たり

Cách đọc : あたり
Ý nghĩa tiếng Anh : success, to come true
Ý nghĩa tiếng Việt : chính xác, đúng
Ví dụ :
彼(かれ)の(よそう)はたり(おおあたり)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Linh cảm của anh ấy rất chính xác.

おかげ

Cách đọc : おかげ
Ý nghĩa tiếng Anh : with the help of, thanks to
Ý nghĩa tiếng Việt : nhờ có sự giúp đỡ, nhờ ơn
Ví dụ :
(せんせい)のおかげで(だいがく)に合(ごうかく)できました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhờ có sự giúp đỡ của giáo viên mà tôi đã đỗ đại học.

プライド

Cách đọc : プライド
Ý nghĩa tiếng Anh : pride
Ý nghĩa tiếng Việt : lòng tự hào, kiêu hãnh
Ví dụ :
彼(かれ)はプライドがい(たかい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người có lòng kiêu hãnh cao.

盛り上げる

Cách đọc : もりあげる
Ý nghĩa tiếng Anh : bring excitement
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho phấn khích
Ví dụ :
応援(おうえんだん)が合(しあい)を盛りげ(もりあげ)たん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội cổ vũ đã làm cho trận đấu thêm phấn khích.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 461.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :