Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466

爪切り

Cách đọc : つめきり
Ý nghĩa tiếng Anh : nail clipper
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ cắt móng tay
Ví dụ :
り(つめきり)をっ(とっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy lấy đồ cắt móng tay ra

せっかち

Cách đọc : せっかち
Ý nghĩa tiếng Anh : impatient, hasty
Ý nghĩa tiếng Việt : nôn nóng, thiếu nhẫn nại
Ví dụ :
彼(かれ)はせっかちでり(こまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta cứ nôn nóng nên gặp rắc rối.

値下がり

Cách đọc : ねさがり
Ý nghĩa tiếng Anh : fall in price
Ý nghĩa tiếng Việt : sự giảm giá, sụt giá
Ví dụ :
ガソリンががり(ねさがり)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Xăng dầu đã giảm giá.

安売り

Cách đọc : やすうり
Ý nghĩa tiếng Anh : sale, bargain
Ý nghĩa tiếng Việt : hạ giá
Ví dụ :
あの(みせ)で(やさい)のり(やすうり)をしていました よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cửa hàng đó đang giảm giá mặt hàng rau đó.

乗り越す

Cách đọc : のりこす
Ý nghĩa tiếng Anh : miss one’s station
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ lỡ một ga
Ví dụ :
り(いねむり)してりる(おりる)(えき)をし(のりこし)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Vì tôi ngủ gật nên đã bỏ lỡ một ga.

寄り道

Cách đọc : よりみち
Ý nghĩa tiếng Anh : stopping by, going out of the way
Ý nghĩa tiếng Việt : tiện đường đi
Ví dụ :
(きょう)は(よりみち)してからり(かえり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay chúng tôi rẽ ngang 1 chút rồi đi về

値切る

Cách đọc : ねぎる
Ý nghĩa tiếng Anh : ask for a discount, haggle for bargains
Ý nghĩa tiếng Việt : mặc cả
Ví dụ :
彼(かれ)はる(ねぎる)のが(じょうず)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy rất giỏi mặc cả.

長持ち

Cách đọc : ながもち
Ý nghĩa tiếng Anh : endurance, lasting long
Ý nghĩa tiếng Việt : giữ lâu,bền\
Ví dụ :
このコートはち(ながもち)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái áo khoác này rất bền.

不注意

Cách đọc : ふちゅうい
Ý nghĩa tiếng Anh : careless
Ý nghĩa tiếng Việt : bất cẩn
Ví dụ :
その(じこ)は(うんてんしゅ)の(ふちゅうい)が(げんいん)でき(おき)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Vụ tai nạn đó xuất phát từ nguyên nhân là sự bất cẩn của người tài xế.

いじめ

Cách đọc : いじめ
Ý nghĩa tiếng Anh : bullying
Ý nghĩa tiếng Việt : sự bắt nạt
Ví dụ :
(がっこう)でのいじめはなかなから(へら)ない。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện tượng bắt nạt ở trường học vẫn không hề giảm đi.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 466.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :