Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468

いやらしい

Cách đọc : いやらしい
Ý nghĩa tiếng Anh : lewd, nasty
Ý nghĩa tiếng Việt : bẩn thỉu, bỉ ổi
Ví dụ :
(かれ)はいやらしい(おとこ)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta là gã đàn ông bỉ ổi.

勤め先

Cách đọc : つとめさき
Ý nghĩa tiếng Anh : workplace
Ý nghĩa tiếng Việt : nơi làm việc, nơi công tác
Ví dụ :
(わたし)の(つとめさき)にご(ごれんらく)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy liên lạc với nơi làm việc của tôi.

無口

Cách đọc : むくち
Ý nghĩa tiếng Anh : reticent, quiet
Ý nghĩa tiếng Việt : kín miệng, ít nói
Ví dụ :
(かのじょ)は(むくち)な(ひと)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là người ít nói nhỉ.

勝手

Cách đọc : かって
Ý nghĩa tiếng Anh : selfish, self-centered
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tự tiện, ích kỉ
Ví dụ :
(かって)なことばかりわ(いわ)ないでくれ。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng có mà nói toàn những lời ích kỷ như vậy.

何と

Cách đọc : なんと
Ý nghĩa tiếng Anh : what, how, surprisingly
Ý nghĩa tiếng Việt : như thế nào, cái gì, thật ngạc nhiên
Ví dụ :
らがしたってと驚(おどろ)いた
Ý nghĩa ví dụ :
Thật ngạc nhiên là họ có vẻ đã kết hôn.

連休

Cách đọc : れんきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : consecutive holidays
Ý nghĩa tiếng Việt : đợt ghỉ dài
Ví dụ :
(こんど)の(れんきゅう)は(じっか)にり(かえり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đợt nghỉ dài lần tới tôi sẽ về nhà bố mẹ.

手軽

Cách đọc : てがる
Ý nghĩa tiếng Anh : simple and convenient, easy-to-do
Ý nghĩa tiếng Việt : nhẹ nhàng, đơn giản
Ví dụ :
(てがる)にれ(つくれ)る(りょうり)をえ(おしえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hãy dạy tôi làm những món ăn đơn giản.

いやいや

Cách đọc : いやいや
Ý nghĩa tiếng Anh : reluctantly, grudgingly
Ý nghĩa tiếng Việt : miễn cưỡng, ngượng gạo
Ví dụ :
その(そのこ)はいやいや(がっこう)へっ(いっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đứa trẻ đó đã đến trường một cách miễn cưỡng.

つくづく

Cách đọc : つくづく
Ý nghĩa tiếng Anh : truly, deeply
Ý nghĩa tiếng Việt : thực sự, sâu sắc
Ví dụ :
(き)てよかったとつくづくい(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thực sự nghĩ rằng thật tốt là mình đã đến

賭ける

Cách đọc : かける
Ý nghĩa tiếng Anh : bet, stake
Ý nghĩa tiếng Việt : cá độ, đặt cược
Ví dụ :
(かれ)はしい(あたらしい)(しごと)に(じんせい)を賭け(かけ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ta đánh cược cả cuộc đời mình với công việc mới.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 468.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :