Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531

落ち着き

Cách đọc : おちつき
Ý nghĩa tiếng Anh : calm, composure
Ý nghĩa tiếng Việt : đềm tĩnh, bình tĩnh
Ví dụ :
(おとうと)は落ち着き(おちつき)が足り(たり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
em trai tôi không đủ bình tĩnh

油絵

Cách đọc : あぶらえ
Ý nghĩa tiếng Anh : oil painting
Ý nghĩa tiếng Việt : tranh sơn dầu
Ví dụ :
趣味(しゅみ)で油絵(あぶらえ)を描い(えがい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
sở thích của tôi là vẽ tranh sơn dầu

手本

Cách đọc : てほん
Ý nghĩa tiếng Anh : model, example
Ý nghĩa tiếng Việt : mẫu, vật mẫu
Ví dụ :
手本(てほん)を見(み)ながら習字(しゅうじ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã vừa nhìn mẫu vừa luyện chữ

改まる

Cách đọc : あらたまる
Ý nghĩa tiếng Anh : be renewed, be improved
Ý nghĩa tiếng Việt : cải biến , sửa đổi
Ví dụ :
年号(ねんごう)が改まり(あらたまり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Niên hiệu đã thay đổi (được cải sửa)

浜辺

Cách đọc : はまべ
Ý nghĩa tiếng Anh : beach, area around the seashore
Ý nghĩa tiếng Việt : bãi biển
Ví dụ :
浜辺(はまべ)できれいな貝がら(かいがら)を拾い(ひろい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
tại bãi biển tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sõ đẹp

家出

Cách đọc : いえで
Ý nghĩa tiếng Anh : running away from home
Ý nghĩa tiếng Việt : bỏ nhà đi
Ví dụ :
彼(かれ)の息子(むすこ)が家出(いえで)したそうよ。
Ý nghĩa ví dụ :
con trai ông ta đã bỏ nhà đi rồi

観衆

Cách đọc : かんしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : audience, spectators
Ý nghĩa tiếng Việt : khán giả
Ví dụ :
スタジアムは観衆(かんしゅう)で満員(まんいん)だったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
sân vận động chật kín khán giả

ジーパン

Cách đọc : ジーパン
Ý nghĩa tiếng Anh : jeans
Ý nghĩa tiếng Việt : quần bò
Ví dụ :
彼(かれ)はいつもジーパンをはいているね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta lúc nào cũng mặc quần bò

名札

Cách đọc : なふだ
Ý nghĩa tiếng Anh : name tag
Ý nghĩa tiếng Việt : thẻ tên
Ví dụ :
生徒たち(せいとたち)は校内(こうない)では名札(なふだ)をつけます。
Ý nghĩa ví dụ :
học sinh phải đeo thẻ tên trong trường

防火

Cách đọc : ぼうか
Ý nghĩa tiếng Anh : fire prevention
Ý nghĩa tiếng Việt : phong hỏa hoạn
Ví dụ :
学校(がっこう)で防火(ぼうか)訓練(くんれん)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong trường đã có huấn luyện phòng cháy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 531.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :