Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542

主観的

Cách đọc : しゅかんてき
Ý nghĩa tiếng Anh : subjective
Ý nghĩa tiếng Việt : có tính chủ quan
Ví dụ :
それは(しゅかんてき)な(いけん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
đó là ý kiến mang tính chủ quan

建て前

Cách đọc : たてまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s public stance
Ý nghĩa tiếng Việt : quan điểm nói trước công chúng
Ví dụ :
(ほんね)と(たてまえ)はう(ちがう)ことがい(おおい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Điều thực muốn nói và điều thể hiện trước mọi người thường khác biệt nhiều

よそ見

Cách đọc : よそみ
Ý nghĩa tiếng Anh : look away, take one’s eyes off
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn đi chỗ khác
Ví dụ :
(うんてんちゅう)はよそ(よそみ)をしてはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
khi đang lái không được nhìn đi chỗ khác

とじる

Cách đọc : とじる
Ý nghĩa tiếng Anh : file, put something in (a folder, file etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : cho vào
Ví dụ :
(しょるい)はこのファイルにとじてください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cho sách vào file này

つぼみ

Cách đọc : つぼみ
Ý nghĩa tiếng Anh : bud
Ý nghĩa tiếng Việt : nụ hoa
Ví dụ :
(はな)のつぼみがたくさんついていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nụ hoa đã ra nhiều rồi nhỉ

ばい菌

Cách đọc : ばいきん
Ý nghĩa tiếng Anh : bacterium, germ
Ý nghĩa tiếng Việt : vi khuẩn
Ví dụ :
(きずぐち)にばい菌(ばいきん)がっ(はいっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Vi khuẩn đã vào vết thương

控え室

Cách đọc : ひかえしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : ante-room
Ý nghĩa tiếng Việt : phòng chờ
Ví dụ :
ここはお(おきゃくさま)(よう)の控え(ひかえしつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là phòng chờ chuyên dùng cho khách

市場

Cách đọc : いちば
Ý nghĩa tiếng Anh : marketplace (selling groceries)
Ý nghĩa tiếng Việt : cái chợ
Ví dụ :
(しじょう)で鮮(しんせん)な(さかな)をっ(かっ)てきました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã mua cá tươi ở chợ

交わる

Cách đọc : まじわる
Ý nghĩa tiếng Anh : cross, intersect
Ý nghĩa tiếng Việt : giao nhau, cắt nhau
Ví dụ :
つ(ふたつ)の(こくどう)はここでわり(まじわり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
2 đường quốc lộ giao nhau ở đây

埋める

Cách đọc : うめる
Ý nghĩa tiếng Anh : bury, fill up (a hole, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : lấp đầy, chôn cất
Ví dụ :
庭(にわ)に穴(あな)を掘っ(ほっ)てそれをめ(うめ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đào 1 cái lỗ ở trong vườn và chôn cái đó xuống

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 542.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :