Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575

不得意

Cách đọc : ふとくい
Ý nghĩa tiếng Anh : not good at, weak
Ý nghĩa tiếng Việt : không giỏi, yếu
Ví dụ :
(わたし)は数学(すうがく)が不得意(ふとくい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi không giỏi toán

和らぐ

Cách đọc : やわらぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : soften, ease up
Ý nghĩa tiếng Việt : nguôi đi, dịu đi
Ví dụ :
この曲(きょく)を聞く(きく)と気持ち(きもち)が和らぎ(やわらぎ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
khi nghe bài hát này tâm tình của tôi lại dịu đi

イントネーション

Cách đọc : イントネーション
Ý nghĩa tiếng Anh : intonation
Ý nghĩa tiếng Việt : ngữ điệu, cách phát âm
Ví dụ :
イントネーションの違い(ちがい)に気を付け(きをつけ)て。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cẩn thận sự khác nhau trong cách phát âm

観賞

Cách đọc : かんしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : ornamental
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thưởng thức, sự ngắm nhìn
Ví dụ :
この鉢植え(はちうえ)は観賞用(かんしょうよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chậu hoa này là để ngắm

湿っぽい

Cách đọc : しめっぽい
Ý nghĩa tiếng Anh : damp, gloomy
Ý nghĩa tiếng Việt : ẩm ướt
Ví dụ :
(あめ)の日(ひ)が続い(つづい)て家の中(いえのなか)が湿っぽい(しめっぽい)な。
Ý nghĩa ví dụ :
những ngày mưa vẫn tiếp tục nên trong nhà lúc nào cũng ẩm ướt

立て込む

Cách đọc : たてこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : be full of, be crowded with
Ý nghĩa tiếng Việt : đầy, chật trội bởi
Ví dụ :
この辺(このへん)は住宅(じゅうたく)が立て込ん(たてこん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
vùng này nhà ở san sát nhau

父兄

Cách đọc : ふけい
Ý nghĩa tiếng Anh : parents, legal guardians
Ý nghĩa tiếng Việt : phụ huynh
Ví dụ :
父兄(ふけい)の方々(かたがた)はこちらへどうぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
các vị phụ huynh mời qua bên này

街角

Cách đọc : まちかど
Ý nghĩa tiếng Anh : street corner
Ý nghĩa tiếng Việt : góc phố
Ví dụ :
街角(まちかど)にカフェがありました。
Ý nghĩa ví dụ :
ở góc phố có một tiệm cà phê

割に

Cách đọc : わりに
Ý nghĩa tiếng Anh : comparatively, rather
Ý nghĩa tiếng Việt : khá là
Ví dụ :
この映画(えいが)は割に(わりに)おもしろいわ。
Ý nghĩa ví dụ :
bộ phim này khá là thú vị

あぐら

Cách đọc : あぐら
Ý nghĩa tiếng Anh : sitting cross-legged
Ý nghĩa tiếng Việt : ngồi khoanh chân
Ví dụ :
彼(かれ)はあぐらをかいてしゃべっていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang ngồi khoanh chân nói chuyện nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 575.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :