Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589

祝い

Cách đọc : いわい
Ý nghĩa tiếng Anh : celebration, congratulation
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chúc mừng
Ví dụ :
(けっこん)のおい(おいわい)に(しょっき)をき(いただき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được bát đĩa chúc mừng đám cưới

月日

Cách đọc : がっぴ
Ý nghĩa tiếng Anh : month and date
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày tháng
Ví dụ :
ここに(せいねんがっぴ)を(きにゅう)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy viết ngày tháng năm sinh vào đây

英和

Cách đọc : えいわ
Ý nghĩa tiếng Anh : English-Japanese
Ý nghĩa tiếng Việt : Anh – Nhật
Ví dụ :
(えいわ)(じしょ)をよく使い(つかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi sử dụng từ điển anh nhật rất nhiều

下宿

Cách đọc : げしゅく
Ý nghĩa tiếng Anh : lodging, boarding house
Ý nghĩa tiếng Việt : trọ lại
Ví dụ :
(しんるい)の(いえ)に4(ねんかん)宿(げしゅく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã ở nhà họ hàng 4 năm

Cách đọc : くん
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese reading of kanji
Ý nghĩa tiếng Việt : âm KUN trong chữ hán
Ví dụ :
(かんじ)の(よみかた)には、(おと)と(くん)のり(ふたとおり)があるの。
Ý nghĩa ví dụ :
trong cách đọc kanji có 2 cách là âm on và âm kun

ピストル

Cách đọc : ピストル
Ý nghĩa tiếng Anh : pistol
Ý nghĩa tiếng Việt : súng lục
Ví dụ :
(はんにん)はピストルをっ(もっ)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
hung thủ đang cầm một khẩu súng lục

ママ

Cách đọc : ママ
Ý nghĩa tiếng Anh : mom
Ý nghĩa tiếng Việt : mẹ
Ví dụ :
ママにい(きい)てみよう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy nghe lời mẹ

パパ

Cách đọc : パパ
Ý nghĩa tiếng Anh : dad
Ý nghĩa tiếng Việt : bố, cha
Ví dụ :
パパは36(さい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
bố tôi 36 tuổi

ペンチ

Cách đọc : ペンチ
Ý nghĩa tiếng Anh : pliers, pincers
Ý nghĩa tiếng Việt : cái kìm
Ví dụ :
ペンチで針(はりがね)をり(きり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi dùng kìm để cắt sợi dây sắt

漢和

Cách đọc : かんわ
Ý nghĩa tiếng Anh : Chinese and Japanese
Ý nghĩa tiếng Việt : trung- nhật
Ví dụ :
典(かんわじてん)で(かんじ)の(いみ)を調べ(しらべ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh đã tra nghĩa Kanji bằng từ điền Hán Nhật chưa

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 589.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :