Từ vựng :

捨 : Xả

Cách đọc theo âm Onyomi : シャ

Cách đọc theo âm Kunyomi : す_てる

 Cách Nhớ:

Tôi bỏ rác vào thùng vào các ngày thứ bảy ().

Các từ thường gặp:

捨てる すてる vứt đi
見捨てる みすてる bỏ rơi, nhìn thấy mà không làm gì
四捨五入 ししゃごにゅう làm tròn số
取捨選択 しゅしゃせんたく tuyển chọn, loại bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply